vần công
Định nghĩa
Động từ (phương ngữ):
- Hình thức lao động tập thể, đổi công cho nhau: "vần công" chỉ việc các thành viên trong một cộng đồng, thường là nông thôn, thay phiên nhau làm việc cho từng hộ gia đình, dựa trên nguyên tắc đổi công lao động, không dùng tiền bạc.
- Hoạt động tương trợ trong sản xuất: "vần công" còn mang nghĩa là sự giúp đỡ lẫn nhau trong công việc đồng áng, xây dựng, hay các hoạt động chung, thường thấy trong các hợp tác xã hoặc tổ đổi công.
Danh từ (phương ngữ):
- Tổ chức đổi công: "vần công" cũng được dùng để chỉ một nhóm người cùng nhau thực hiện hình thức lao động đổi công này.
- Công việc đổi công: Chỉ khối lượng lao động được thực hiện trong khuôn khổ đổi công.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Nông dân trong làng thường vần công với nhau trong mùa gặt. (Nông dân trong làng thường đổi công, giúp nhau làm việc trong mùa gặt.)
- Chúng tôi vần công để xây nhà cho bác Ba. (Chúng tôi thay phiên nhau lao động để xây nhà cho bác Ba.)
Danh từ:
- Tổ vần công của xã hoạt động rất hiệu quả. (Nhóm đổi công của xã hoạt động rất hiệu quả.)
- Vần công giúp tiết kiệm chi phí thuê mướn lao động. (Công việc đổi công giúp tiết kiệm chi phí thuê mướn lao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tổ vần công": Một nhóm người tổ chức đổi công lao động, thường có quy mô nhỏ, hoạt động theo nguyên tắc tương trợ.
- Tổ vần công của thôn đã giúp nhiều gia đình khó khăn. (Nhóm đổi công của thôn đã giúp nhiều gia đình khó khăn.)
"Đổi công vần công": Cụm từ nhấn mạnh tính chất trao đổi công lao động qua lại.
- Họ áp dụng hình thức đổi công vần công để làm ruộng. (Họ áp dụng hình thức trao đổi công lao động qua lại để làm ruộng.)
Biến thể và từ gần giống
Đổi công (động từ): Hình thức lao động tương tự, nhưng có thể rộng hơn, không nhất thiết phải theo nhóm cố định.
- Họ đổi công với nhau để tiết kiệm thời gian. (Họ trao đổi công lao động với nhau để tiết kiệm thời gian.)
Công điểm (danh từ): Đơn vị tính công lao động trong hợp tác xã, liên quan đến vần công.
- Mỗi ngày làm vần công, anh ấy được tính 10 công điểm. (Mỗi ngày tham gia đổi công, anh ấy được tính 10 công điểm.)
Từ đồng nghĩa
- Đổi công: Hình thức trao đổi lao động tương hỗ.
- Tương trợ: Sự giúp đỡ lẫn nhau trong công việc.
- Hợp tác lao động: Làm việc cùng nhau để đạt mục tiêu chung.
Thành ngữ liên quan
- Vần công đổi sức: Nhấn mạnh sự thay phiên lao động và tiết kiệm sức lực.
- Nông dân vần công đổi sức để hoàn thành mùa vụ nhanh chóng. (Nông dân thay phiên lao động, tiết kiệm sức lực để hoàn thành mùa vụ nhanh chóng.)